Suzuki Ertiga 2020: Thông số, Bảng giá xe, Khuyến mãi mới nhất

14 Thích Bình luận
Suzuki Ertiga 2019

Suzuki Ertiga 2020 giá bán thông số kỹ thuật mẫu MPV – Suzuki Ertiga nâng cấp và kỳ vọng sẽ thành công với mẫu xe này


Suzuki Ertiga phiên bản nâng cấp 2020 đã chính thức  về Việt Nam với thiết kế bổ sung nhiều trang bị mới tổng cộng 3 phiên bản giá bán khá rẻ từ 499 đến 599 triệu VNĐ

Đánh giá Suzuki Ertiga 2020 giá bao nhiêu, lăn bánh, thông số kỹ thuật

Mẫu MPV Nhật Bản là Suzuki Ertiga 2020 vừa chính thức ra mắt thị trường Việt Nam với giá bán từ 499 đến 549 triệu đồng. Với sự thay đổi hoàn toàn thiết kế ngoại thất cùng một vài điều chỉnh ở khoang nội thất, Ertiga 2020 hứa hẹn sẽ trở thành tên tuổi đáng gờm trong phân khúc cùng với Mitsubishi Xpander, Toyota Avanza.

giá xe Suzuki Ertiga, giá lăn bánh

 Suzuki Ertiga 2020 dự kiến sẽ về Việt Nam vào khoảng tháng 2-2020 và cũng chào sân với hai lựa chọn như phiên bản hiện tại.

Suzuki Ertiga 2020 giá bao nhiêu?

Cụ thể, giá xe Suzuki Ertiga bán ra với 3 phiên bản gồm GL (số sàn) với giá 499 triệu đồng và GLX (số tự động) có tăng nhẹ với giá 555 triệu đồng.

GIÁ XE SUZUKI ERTIGA 2020 
Phiên bản Giá cũ (triệu đồng) Giá mới (triệu đồng)
Suzuki Ertiga GL 499 499
Suzuki Ertiga GLX 549 555
Suzuki Ertiga Sport 559

Tại thị trường Việt Nam, Suzuki Ertiga là mẫu MPV cạnh tranh trực tiếp cùng các đối thủ như Mitsubishi Xpander, Toyota Avanza, Kia Rondo. Trong đó, Mitsubishi Xpander dẫn đầu phân khúc về doanh số với 20.098 xe trong năm qua. Hiện nay, Xpander được bán ra với ba phiên bản có giá dao động 550-650 triệu đồng.

Thông số kỹ thuật Cơ bản

Thông số kỹ thuật xe  Ertiga 2020
Số chỗ ngồi 07
Kiểu dáng MPV
Nguồn gốc Nhập khẩu
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4395 x 1735 x 1690 mm
Chiều dài cơ sở (mm) 2740 mm
Không tải/toàn tải (kg) 1115-1130/1695-1710
Động cơ xe Xăng 1.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van
Dung tích xi lanh 1462 cc
Dung tích bình nhiên liệu 45L
Sử dụng Xăng
Công suất tối đa 105 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 138 Nm tại vòng tua 4400 vòng/phút
Hộp số Số sàn 5 cấp, số tự động 4 cấp
Hệ dẫn động Một cầu 2WD
Treo trước/sau Macpherson với lò xo cuộn/thanh xoắn với lò xo cuộn
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/tang trống
Khoảng sáng gầm xe 180 mm
Cỡ lốp 185/65R15

Chi tiết Suzuki Ertiga 2020 all New

Ở thế hệ mới, Suzuki Ertiga 2020 đã có màn “lột xác” gần như hoàn toàn để có diện mạo hiện đại hơn, trang bị được nâng cấp và có mức giá rẻ nhất phân khúc.

đẦU XE ,giá xe Suzuki Ertiga

Theo đó, Ertiga phiên bản 2020 được trang bị mới bổ sung gồm màn hình cảm ứng 7 inch, hệ thống điều hòa không khí tự động, bệ tì tay cho hàng ghế thứ hai và mâm xe có thiết kế mới phối hai tông màu tương phản.

suzuki ertiga 2020

Phiên bản GL được nhà sản xuất trang bị thêm màn hình cảm ứng 6.2 inch, camera lùi và bệ tì tay cho hàng ghế thứ hai.

Đuôi xe , giá xe Suzuki Ertiga

Suzuki Ertiga cũng là mẫu xe hot được nhiều người săn đón, tuy nhiên số lượng nhập khẩu về Việt Nam không đủ để cung ứng cho người dùng. Đó là một lý do khiến cho doanh số Suzuki Ertiga chỉ ở mức thấp trong phân khúc MPV.

đèn xe , giá xe Suzuki Ertiga

giá xe Suzuki Ertiga
giá xe Suzuki Ertiga

Suzuki Ertiga 2020  ra mắt Việt Nam 2 phiên bản GL và bản GLX niêm yết 555 triệu đồng. Như vậy, Suzuki Ertiga sẽ là nỗi lo lắng cho Toyota Innova, Rush, Avanza và ngay cả Mitsubishi Xpander cũng không “ăn no ngủ kĩ” như trước đây.


Đánh giá xe Suzuki Ertiga 2020

giá xe Suzuki Ertiga
bảng giá xe Suzuki Ertiga

Ở phiên bản 2019, Eritga nhận được khá nhiều sự chú ý từ người dùng ở sự lột xác hoàn toàn về thiết kế ngoại thất

Các chi tiết ở phần đầu và đuôi xe đã không còn các đường nét dư thừa mang tính “ủy mị” mà thay vào đó là các đường gân dập nổi lớn. So với Mitsubishi Xpander, Eriga 2019 mặc dù không mang đến vẻ thể thao hơn, tuy nhiên xe lại sở hữu vẻ tinh tế và sang trọng hơn khá nhiều.

Khung gầm xe Suzuki Ertiga

Ertiga 20120 được ưu ái trang bị bộ khung gầm Heartect mới với kích thước lớn hơn thế hệ cũ. Tuy nhiên, thế hệ khung gầm này lại cứng và nhẹ hơn giúp trọng lượng tự thân của xe nhỏ hơn mang đến khả năng vận hành tiết kiệm hơn. Xe có kích thước dài rộng cao lần lượt là 4.395 x 1.735 x 1.690mm và chiều dài trục cơ sở đạt 2.740mm.

giá xe Suzuki Ertiga

Đầu xe:

Tổng quan phần đầu của Ertiga mới được đánh giá cao ở thiết kế với phong cách hầm hố gai góc hơn so với thế hệ trước. Các chi tiết như cản trước, hốc đèn sương mù được tạo hình với nhiều đường nét cứng cáp. Lưới tản nhiệt của xe được mạ crom sáng có kích thước lớn hơn đi liền với cụm đèn pha cũng được thiết kế lại dạng hình thang vuông. Mặc dù vẫn sử dụng công nghệ Halogen, tuy nhiên, cụm đèn của Ertiga 2019 được trang bị bóng projector cho khả năng chiếu sáng tốt hơn.

THÂN XE:

Ở phần thân xe, Suzuki Ertiga 2019 khỏe khoắn hơn hẳn nhờ hai đường gân dập nổi kích thước lớn được kéo dài từ cửa trước đến phần đuôi. Ở cả hai phiên bản, trang bị mâm đúc hợp kim kích thước 15inch đều xuất hiện, mặc dù thiết kế mâm này không được đánh giá cao ở phần thiết kế. Xe có chiều dài tăng thêm 99 mm so với thế hệ trước.

ĐUÔI XE:

Đuôi xe Ertiga 2019 sở hữu nhiều đường nét góc cạnh, vuông vức. Trong đó, chi tiết đáng chú ý nhất nằm ở cụm đèn hậu. Đa số người dùng đánh giá thiết kế cụm đèn này của Eritga 2019 khá giống với mẫu Honda CR-V ở cả kiểu dáng và bố trí dải LED. Bên trên là cánh hướng gió cỡ lớn có thiết kế dập nổi, ngay bên dưới là đèn báo phanh dạng LED. Cụm ống xả của xe đã được giấu kín kỹ lưỡng bên dưới gầm xe.


Nội thất và trang bị tiện nghi trên Suzuki Ertiga 2020

Nội thất xe Suzuki Ertiga 2019 được “lột xác” hoàn toàn so với thế hệ trước. Thiết kế sang trọng hơn đi kèm với các đường nét trang trí mang đến tính cao cấp hơn. Ở khu vực bảng táp lô, ốp giả gỗ đẹp mắt với điểm nhấn chính là màn hình cảm ứng đặt nổi ra phía trước.

Mitsubishi Xpander – Suzuki Ertiga 20197

Khoang capin

Về trang bị vô lăng, Ertiga 2019 được trang bị cụm vô lăng 3 chấu có thiết kế thể thao được bọc da và Urethane cao cấp. Ngoài các phím điều khiển hệ thống giải trí tiện lợi cụm vô lăng trên Ertiga còn có khả năng điều chỉnh gật gù cho phù hợp với tư thế lái của từng lái xe.

giá xe Suzuki Ertiga, khoang nội thất xe Suzuki Ertiga

Đánh giá Suzuki Ertiga 2020 về không gian khoang hành khách

so với thế hệ trước, thế hệ mới có chiều dài cơ sở không thay đổi là 2.740 mm mặc dù kích thước tổng thể tăng thêm 99mm. Tuy nhiên, là một mẫu MPV 7 chỗ, không gian nội thất của mẫu xe này được đánh giá khiêm tốn trong phân khúc.giàn lạnh, giá xe Suzuki Ertiga giá xe Suzuki Ertiga. Khoang hành lý xe Suzuki Ertiga vô lăng xe, giá xe Suzuki Ertiga

GHẾ NGỒI:

Ghế ngồi có cấu trúc 2-3-2. Tuy nhiên, ghế trên Ertiga 2019 không được bọc da mà chỉ được trang bị chất liệu nỉ. Thiếu tùy chọn này khiến việc di chuyển trên xe trong những hành trình dài khiến người dùng gặp nhiều bất tiện. Hàng ghế trước và hàng ghế thứ 2 của xe có thể trượt và ngả, và gập theo tỷ lệ 60:40 và 50:50 để mở rộng khả năng chứa đồ

giá xe Suzuki Ertiga, nội thất xe Suzuki Ertigagiá xe Suzuki Ertiga


Động cơ -vận hành xe Ertiga 2020

giá xe Suzuki Ertiga
giá xe Suzuki Ertiga

Tại Việt Nam, chiếc xe hơi mới Suzuki Ertiga 2020 sử dụng động cơ xăng dung tích 1.5L cho cả 2 phiên bản hộp số sàn 5 cấp và tự động 4 cấp. Động cơ trên cho đầu ra công suất 103 mã lực tại vòng tua 6.000 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 138 Nm tại vòng tua 4.400 vòng/phút kết hợp với hệ dẫn động cầu trước.

Tiêu hao nhiên liệu:

Điểm nổi bật của Suzuki Ertiga 2020 là mức tiêu thụ nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất trung bình 4,8L/100 km trong điều kiện đường hỗn hợp.

Thông số kỹ thuật Suzuki Ertiga ​2020

Bảng thông số kỹ thuật xe Suzuki Ertiga 2020

Thông số Suzuki Ertiga 2020 1.5 MT (GL) Suzuki Ertiga 2020 1.5 AT (GLX) Suzuki Ertiga Sport 2020
Giá bán (Triệu đồng) 499 549 559
Số chỗ ngồi 7
Vận hành
Động cơ xăng, K15B, DOHC, i4, 16 valve
Dung tích động cơ 1.5L
Số xy lanh 4
Dung tích bình nhiên liệu 45L
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/trong đô thị/ngoài đô thị 6,11 / 7,95 / 5,04 5,95 / 8,05 / 4,74 5,95 / 8,05 / 4,74
Công suất 103Hp/ 6000 rpm
Mô-men xoắn 138Nm/ 4400 rpm
Hộp số 5MT 4AT
Truyền động và hệ thống treo
Hệ dẫn động 2WD
Bánh lái Cơ cấu bánh răng – Thanh rằng
Hệ thống treo trước Đĩa thông gió
Hệ thống treo sau Tang trống
Mâm và ốp xe 185/65R15 + mâm đúc hợp kim 185/65R15 + mâm đúc hợp kim mài bóng
Mâm và ốp xe dự phòng 185/65R15 + Mâm thép
Phanh trước MacPherson với lò xo cuộn
Phanh sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Kích thước
Tổng thể DxRxC 4.395 x 1.735 x 1.690 (mm)
Chiều dài cơ sở 2.740 (mm)
Chiều rộng trước/sau 1.510/1.520 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 180 mm
Trọng lượng không tải (kg) 1.090 – 2.135
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,2 m
Dung tích khoang hành lý (L) Tối đa 803
Khi gập hàng ghế thứ 3 ( phương pháp VDA )
– tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới
550
Khi gập hàng ghế thứ 3 ( phương pháp VDA )
– tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới
153
Ngoại thất
Lưới tản nhiệt trước Mạ crôm
Ốp viền cốp Mạ crôm
Cột trụ màu đen (cột B và C)
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Mạ crôm
Mở cốp bằng tay nắm cửa
Chắn bùn trước/sau
Cụm logo Suzuki Ertiga Sport Không
Nội thất
Đèn cabin phía trước (3 vị trí)
Đèn cabin trung tâm (3 vị trí)
Tấm che nắng Phía ghế lái và ghế phụ
Với gương (phía ghế phụ)
Tay nắm hỗ trợ ghế phụ
Tay nắm hỗ trợ hàng ghế 2 x 2
Hộc đựng ly trước x 2
Hộc giữ mát Không
Hộc đựng chai nước Trước x 2
Hàng ghế thứ 2 x 2
Hàng ghế thứ 3 x 2
Cần số Màu đen Màu nâu mạ crom
Cần thắng tay Màu đen Màu Crom
Cổng USB/AUX hộp đựng đồ trung tâm Không
Cổng 12V bảng táp lô x 1
Cổng 12V hàng ghế thứ 2 x 1
Bàn đạp nghỉ chân phía ghế lái Không
Nút mở nắp bình xăng
Tay nắm cửa phía trong Màu đen Màu Crom
Tầm nhìn
Đèn pha Halogen projector và phản quang đa chiều
Cụm đèn hậu LED LED với đèn chỉ dẫn
Đèn sương mù phía trước Không
Gương chiếu hậu bên ngoài cùng màu thân xe, chỉnh điện Cùng màu thân xe, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Kính xe màu xanh
Gạt mưa trước 2 tốc độ (nhanh/chậm) + gián đoạn + rửa kính
Gạt mưa sau 1 tốc độ + Rửa kính
Tay lái và bảng điều khiển
Vô lăng 3 chấu Urethane/chỉnh gật gù Urethane/Bọc da/ nút điều chỉnh âm thanh/thoại rảnh tay/chỉnh gật gù
Tay lái trợ lực
Đồng hồ tốc độ động cơ
Táp-lô hiển thị đa thông tin Chế độ lái/đồng hồ/mức tiêu hao nhiên liệu/phạm vi lái Chế độ lái/đồng hồ/nhiệt độ bên ngoài/mức tiêu hao nhiên liệu/phạm vi lái
Báo tắt đèn và chìa khóa
Nhắc cài dây an toàn (ghế lái) Đèn và báo động
Nhắc cài dây an toàn (ghế phụ) Đèn và báo động
Báo cửa đóng hờ
Báo sắp hết nhiên liệu
Tấm trang trí bảng táp lô Màu đen có vân Màu vân gỗ
Tiện nghi lái
Cửa kính chỉnh điện (trước/sau)
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Khóa cửa từ xa Tích hợp đèn báo
Khởi động bằng nút bấm Không
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh cơ
Chế độ sưởi
Lọc không khí
Ăng-ten (trên nóc xe)
Loa trước
Loa sau
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 6.2 inch, tích hợp camera lùi
Radio USB + Bluetooth
Màn hình cảm ứng 10 inch, tích hợp camera lùi
Radio USB + Bluetooth
Apple CarPlay & Android Auto
Ghế
Hàng ghế trước Chức năng chỉnh và ngả cả 2 phía/ gối tựa đầu x 2 (loại rời)/ túi đựng đồ sau (ghế phụ) Chỉnh độ cao ghế lái/Chức năng chỉnh và ngả cả 2 phía/ gối tựa đầu x 2 (loại rời)/ túi đựng đồ sau (ghế lái và phụ)
Hàng ghế thứ 2 Gối tựa đầu x 2 (loại rời)/Chức năng chống trượt và ngả/Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3 Gối tựa đầu x 2 (loại rời/Chức năng trượt và ngả/Gập 50:50
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Tấm lót khoang hành lý Gập 50:50
Trang bị an toàn
Túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn trước Trước 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng
Hàng ghế thứ 2: Dây đai an toàn 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm
Hàng ghế thứ 3: Dây đai 3 điểm x 2
Khóa kết nối ghế trẻ em ISOFIX x 2
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Thanh gia cố bên khung xe
Dây ràng ghế trẻ em x 2
Khóa an toàn trẻ em
Nút shift lock Không
Đèn báo dừng LED
Cảm biến lùi 2 điểm
Hệ thống chống trộm
Báo động

Suzuki Ertiga All New sẽ là mẫu xe chiến lược cho tham vọng giành giật thị phần của Suzuki tại Việt Nam khi chứng kiến phân khúc xe 7 chỗ đang “làm mưa, làm gió” tại nước ta. Đặc biệt sau sự thành công của Mitsubishi Xpander dù mới chỉ lần đầu tham gia cạnh tranh với các đối thủ sừng sỏ tại Việt Nam.

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *