Chi tiết Honda CB300R 2019: giá bán -Thông số kỹ thuật

Đánh giá xe Honda CB300R 2019, giá bao nhiêu 2020-Thông số kỹ thuật , Honda CB300R chính thức chốt giá bán tại Việt Nam

Honda Việt Nam vừa giới thiệu mẫu naked bike Honda CB300R mới với giá 140 triệu đồng, là thành viên mới nhất trong gia đình xe mô tô phân khối lớn tại Việt Nam.

Honda CB300R 2019 giá bao nhiêu?

Honda Việt Nam chính thức giới thiệu mẫu xe naked bike hoàn toàn mới Honda CB300R tới khách hàng Việt Nam. Đây cũng là thành viên mới nhất trong “gia đình” xe naked thể thao của HVN nhằm hoàn thiện dải sản phẩm xe phân khối lớn của HVN.

  • GIÁ XE tại Việt Nam Honda CB300R được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan  với 2 lựa chọn màu sắc là: Đen Bạc và Đỏ Đen Bạc với mức giá bán lẻ đề xuất là: 140.000.000 VNĐ (đã bao gồm VAT).
  • Giá xe CB300R 2019 Tại thị Thái Lan: mẫu xe này sẽ được bán ra với 3 màu chủ đạo là đỏ, đen và xanh với mức giá 149.800 Bạt Thái (tương đương với khoảng 113 triệu đồng)

Honda CB300R 2019 có gì mới?

Trước đó Honda đã cho ra mắt phiên bản mới của chiếc Neo Sport Cafe cỡ nhỏ đình đám Honda CB300R 2019 tại thị trường Thái Lan. Nằm trong gia đình đang rất nổi tiếng và được ưa chuộng của hãng xe Nhật Bản, chiếc xe này xứng đáng là một trong những sản phẩm có sức hút nhất từ trước đến nay.

Honda CB300R mang phong cách Neo Sport Cafe phiên bản 2019 có màu mới

Thiết kế Honda CB300R 2019

Honda CB300R 2019 được áp dụng ngôn ngữ thiết kế mới theo phong cách “Neo Sports Café” được Honda giới thiệu lần đầu tiên vào năm 2017. Trong đó, Neo Sports Café được lấy cảm hứng từ dòng xe Café Racer, kết hợp với triết lý thiết kế tối giản hóa, tạo nên một phong cách thiết kế hoàn toàn mới. CB1000R là mẫu xe đầu tiên theo phong cách mới này được Honda đưa về giới thiệu tại Việt Nam.

Thừa hưởng ngôn ngữ thiết kế của anh cả Honda CB1000R thế hệ mới nhất

Nhờ đó mà xe có vẻ ngoài rất bắt mắt nhờ đường nét mang thiên hướng cổ điển với đèn pha tròn, dàn áo tối giản, để lộ khung và động cơ xe.

Honda CB300R sở hữu thiết kế gọn gàng với điểm nhấn là các chi tiết kim loại giúp nổi bật vẻ đẹp pha trộn giữa cổ điển và hiện đại.

Toàn bộ hệ thống đèn trên Honda CB300R, bao gồm cả đèn xi-nhan đều sử dụng công nghệ đèn LED. Cụm đèn trước tạo ấn tượng nhờ thiết kế mỏng đặc trưng với viền màu kim loại bao quanh dải đèn chính hai tầng, kết hợp cùng hai dải LED cong độc đáo thu hút mọi ánh nhìn.

Honda CB300R sở hữu trọng lượng nhẹ chỉ 145kg nhờ vào cấu trúc khung xe làm từ khung thép ống, kết hợp với càng sau dạng thép hộp, vừa giúp chiếc xe giảm trọng lượng nhưng vẫn tạo sự ổn định khi vào cua ở tốc độ cao.

Phuộc ngược USD trên Honda CB300R 2019 sẽ được sơn màu vàng khác với màu bạc trên phiên bản trước

Honda CB300R kết hợp cùng giảm xóc sau 5 cấp điều chỉnh tải trước, được đặt trên càng sau sử dụng công nghệ liên kết pro-link độc quyền Honda.

Ngàm phanh trước dạng radial, 4 pít-tông cùng đĩa phanh dạng sóng kết hợp với ngàm phanh sau 2 pít-tông, đĩa phanh đường kính 220mm, đều được trang bị hệ thống phanh ABS 2 kênh. Hệ thống phanh này hoạt động và được điều khiển thông qua Bộ đo lường quán tính (IMU), mang đến sự cân bằng giữa lực phanh trước-sau, tạo cảm giác lái an toàn trong mọi điều kiện

Sử dụng bình xăng 10L, cánh gió của chiếc xe được sơn màu đen mờ lạnh lùng

Honda CB300R 2019 sở hữu bình xăng dung tích 10,1L được bọc bởi bộ ốp góc cạnh, ôm sát lấy phần đầu gối của người lái. Bộ ốp két nước tản nhiệt màu nhôm xước tương phản với màu đen hầm hố của động cơ.

Màn hình hiển thị dạng LCD âm bản với thiết kế tối giản gắn liền với cụm giảm xóc trước & ổ khóa điện, được đặt ở vị trí tối ưu nhằm hỗ trợ người lái cập nhật thông tin nhanh chóng, trong bất kể điều kiện ánh sáng.

Động cơ CB300R 2019

Với phiên bản Honda CB300R 2019 mới, chiếc xe sẽ được giữ nguyên tất cả trang bị cũng như khối động cơ xy-lanh đơn giống mẫu xe Rebel 300, dung tích 286cc, làm mát bằng dung dịch, sản sinh công suất tối đa 31,4 mã lực tại tua máy 8.500 vòng/phút và mômen xoắn cực đại 27,5 Nm tại tua máy 7.500 vòng/phút.

Thông số kỹ thuật CB300R 2019

Tên sản phẩm CB300R
Khối lượng 145 kg
Dài x Rộng x Cao (mm) 2.020 x 805 x 1.050 (mm)
Khoảng cách trục bánh xe 1.355 mm
Độ cao yên 800 mm
Khoảng sáng gầm xe 150 mm
Dung tích bình xăng 10,1 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Lốp trước 110/70R17M/C 54H
Lốp sau 150/60R17M/C 66H
Loại động cơ PGM-FI, DOHC, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 286 cm3
Đường kính x Hành trình pít-tông 76 x 63 mm
Tỉ số nén 10,7: 1
Công suất tối đa 22,8kW / 8.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 27,5Nm / 6.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy Sau khi xả: 1,4 lít
Sau khi xả và thay lọc dầu: 1,5 lít
Sau khi rã máy: 1,8 lít
Loại truyền động Côn tay 6 số
Hệ thống khởi động Điện
Góc nghiêng phuộc trước 24o 44′
Chiều dài vết quét 93 mm

Nguồn tin tức xe xedoisong vn

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here